nhay nhay
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (láy):
- Trạng thái cùn, không sắc, cắt hoặc cứa mãi mà không đứt: Dùng để miêu tả lưỡi dao, vật sắc bén bị mất độ sắc, khi sử dụng chỉ làm đứt một cách chậm chạp, khó khăn, không dứt khoát.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Con dao này nhay nhay quá, mãi mới cắt đứt được sợi dây. (Con dao này quá cùn, mãi mới cắt đứt được sợi dây.)
- Lưỡi kéo đã nhay nhay, cắt vải rất vất vả. (Lưỡi kéo đã cùn, cắt vải rất vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để ví von về lời nói, hành động thiếu dứt khoát: Có thể dùng một cách ẩn dụ để chỉ lời nói vòng vo, hành động chần chừ, không quyết đoán.
- Anh ta trả lời nhay nhay, không đi thẳng vào vấn đề. (Anh ta trả lời quanh co, không đi thẳng vào vấn đề.)
Biến thể và từ gần giấng
- Nhay (tính từ): Cùn, không sắc.
- Dao nhay. (Dao cùn.)
Từ đồng nghĩa
- Cùn: Không sắc, không bén.
- Cùn mòn: Bị mài mòn, không còn sắc.
- ỳ ạch: (Dùng cho hành động) Chậm chạp, kém hiệu quả (nghĩa gần trong ngữ cảnh ẩn dụ).
Từ trái nghĩa
- Sắc: Có lưỡi bén, dễ cắt.
- Bén: Sắc, dễ cắt đứt.
- Dứt khoát: (Về lời nói, hành động) Rõ ràng, quyết đoán.
- Nói con dao cùn cứa mãi không đứt.